Bóng đá » Bóng đá Châu Á

Tin tức bóng đá Châu Á, LTĐ-KQ-BXH U20 Nữ Châu Á 2024

Tin tức bóng đá Châu Á nam-nữ hôm nay: cập nhật lịch thi đấu-kết quả-bảng xếp hạng bóng đá Châu Á nhanh và mới nhất. Danh sách giải đấu và Cúp bóng đá Châu Á dành cho ĐTQG (Đội tuyển Quốc Gia) và Cấp CLB (Câu lạc bộ): thống kê bóng đá số liệu và liệt kê danh sách các giải bóng đá Vô địch Châu Á diễn ra trong năm 2023/2024. Kết quả bóng đá Châu Á tối-đêm hôm qua: danh sách các trận đấu, lịch thi đấu bóng đá Châu Á sẽ diễn ra tối-đêm nay và rạng sáng ngày mai.

Các giải đấu cúp hàng đầu dành cho ĐTQG hàng đầu Châu Á được tổ chức bởi Liên Đoàn Bóng đá Châu Á (Asian Football Confederation - AFC): Vòng loại và vòng chung kết Asian Cup (Cúp bóng đá Châu Á), ASIAD bóng đá nam và nữ, VL-VCK U23 Châu Á, U21-U19-U17 Châu Á đi kèm là thông tin-tin tức mới nhất về lịch thi đấu, kết quả, bảng xếp hạng mới nhất của ĐT Việt Nam, U23 Việt Nam, U21-U19-U17 Việt Nam chính xác.

Tường thuật trực tiếp LTĐ-KQ-BXH Vòng loại World Cup 2026 khu vực Châu Á chiều tối nay và ngày mai của Đội Tuyển Quốc Gia Việt Nam: tin tức, nhận định-dự đoán và danh sách cầu thủ được triệu tập cho VL WC (vòng loại 1, 2, 3) và vòng play-offs World Cup liên khu vực. Lịch thi đấu, kết quả và bảng xếp hạng trực tuyến Bảng F ở VL Worl Cup Châu Á bao gồm: Việt Nam, Iraq, Indonesia và Philippines mới nhất.

Bảng xếp hạng vòng bảng VCK U23 Châu Á của U23 Việt Nam

Bảng xếp hạng vòng bảng VCK U23 Châu Á của U23 Việt Nam

Bảng xếp hạng vòng bảng VCK U23 Châu Á của U23 Việt Nam. Cập nhật bxh của U23 Việt Nam, cập nhật thứ hạng của U23 Việt Nam tại vòng bảng VCK U23 Châu Á 2024.
VCK U20 nữ Châu Á trực tiếp trên kênh truyền hình nào?

VCK U20 nữ Châu Á trực tiếp trên kênh truyền hình nào?

Trực tiếp U20 nữ Châu Á trên kênh nào? Cập nhật kênh chiếu, link xem trực tiếp U20 nữ Việt Nam tại VCK U20 nữ Châu Á 2024 chính xác nhất.
Cập nhật: 13/04/2024 23:17
XH ĐTQG Điểm Điểm trước Điểm+/- XH+/- XHTG
1 Nhật Bản 1621.88arrow_drop_up 1618.15 3,73 0 18
2 Iran 1613.96 1613.92 0 0 20
3 Hàn Quốc 1563.99 1564 0 0 23
4 Australia 1563.93 1563.93 0 1arrow_drop_down 24
5 Qatar 1507.94arrow_drop_up 1503.7 4,24 2arrow_drop_up 34
6 Saudi Arabia 1443.53 1443.53 0 1arrow_drop_down 53
7 Iraq 1420.47arrow_drop_up 1415.05 5,42 0 58
8 Uzbekistan 1386.58arrow_drop_up 1381.62 4,96 1arrow_drop_up 64
9 UAE 1366.45 1366.44 0 0 67
10 Jordan 1350.21arrow_drop_up 1346.94 3,27 1arrow_drop_up 71
11 Oman 1323.23arrow_drop_down 1323.3 0,07 0 77
12 Bahrain 1307.53 1307.48 0 0 80
13 Trung Quốc 1275.22 1275.22 0 1arrow_drop_down 88
14 Syria 1266.52 1266.51 0 0 89
15 Palestine 1238.66 1238.63 0 0 93
16 Tajikistan 1216.76arrow_drop_up 1211.42 5,34 0 99
17 Kyrgyzstan 1213.6arrow_drop_up 1205.47 8,13 3arrow_drop_up 100
18 Thái Lan 1208.93arrow_drop_down 1214.19 5,26 2arrow_drop_down 101
19 Việt Nam 1164.54arrow_drop_down 1179.21 14,67 3arrow_drop_down 115
20 Bắc Triều Tiên 1160.57arrow_drop_down 1164.3 3,73 2arrow_drop_down 118
21 Lebanon 1158.96 1158.96 0 1arrow_drop_up 120
22 Ấn Độ 1145.94 1145.93 0 0 121
23 Indonesia 1102.7 1102.7 0 1arrow_drop_up 134
24 Malaysia 1094.54arrow_drop_down 1096.22 1,68 2arrow_drop_down 138
25 Kuwait 1085.46 1085.45 0 0 139
26 Philippines 1075.14arrow_drop_down 1080.56 5,42 0 141
27 Turkmenistan 1072.52arrow_drop_up 1070.7 1,82 1arrow_drop_up 143
28 Hồng Kông 1049.73arrow_drop_up 0 1049,73 149arrow_drop_down 149
29 Afghanistan 1036.92arrow_drop_up 1021.13 15,79 3arrow_drop_up 151
30 Singapore 1019.06 1019.06 0 1arrow_drop_down 155
31 Yemen 1017.05arrow_drop_down 1022.4 5,35 3arrow_drop_down 156
32 Đài Loan 1007.3arrow_drop_down 1015.43 8,13 1arrow_drop_down 159
33 Maldives 1003.48 1003.48 0 1arrow_drop_down 161
34 Myanmar 999.46 999.46 0 1arrow_drop_down 163
35 Nepal 937.84arrow_drop_up 936.15 1,69 0 178
36 Campuchia 925.4arrow_drop_down 927.49 2,09 1arrow_drop_up 179
37 Bangladesh 905.3arrow_drop_up 904.74 0,56 1arrow_drop_down 184
38 Bhutan 904.1 904.1 0 1arrow_drop_down 185
39 Macao 896.62 896.62 0 1arrow_drop_up 186
40 Lào 889.62 889.62 0 1arrow_drop_down 190
41 Mông Cổ 884.04arrow_drop_down 886.65 2,61 0 191
42 Brunei 872.65arrow_drop_up 869.62 3,03 0 194
43 Pakistan 849.94 849.93 0 1arrow_drop_up 195
44 Đông Timor 843.4 843.4 0 2arrow_drop_up 198
45 Sri Lanka 829.41arrow_drop_up 823.59 5,82 0 204
46 Guam 821.91arrow_drop_up 0 821,91 205arrow_drop_down 205