Bóng đá » BXH FIFA » BXH FIFA Châu Á

Bảng xếp hạng FIFA Châu Á 2024, BXH FIFA Châu Á mới nhất

Bảng xếp hạng FIFA Châu Á năm 2024 là bảng xếp hạng bóng đá Châu Á theo BXH điểm số, chỉ số FIFA (XH FIFA) của các ĐTQG thuộc Khu vực Châu Á. Bảng xếp hạng bóng đá FIFA tháng 4 năm 2024 mới nhất: cập nhật BXH FIFA Châu Á chính xác của các ĐT bóng đá top đầu Châu Á có sắp xếp thứ tự theo điểm số Đội tuyển mạnh hay yếu. Xem online BXH FIFA bóng đá nam Châu Á là thước đo của BXH bóng đá Châu Á của ĐT Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Iran và BXH FIFA Châu Á của ĐT Việt Nam, Thái Lan, Indonesia và Malaysia.

BXH FIFA Châu Á 2024 tháng 4 trực tuyến được đông đảo bạn trẻ đam mê bóng đá quan tâm mỗi khi các giải đấu bóng đá nam của các ĐTQG hàng đầu Châu Á thi đấu giải đấu Cúp Bóng đá Vô địch Châu Á: Asian Cup (Cúp bóng đá Vô địch Châu Á), Vòng loại-Vòng chung kết giải U23-U21-U19 Châu Á và Vòng loại World Cup Khu vực-KV Châu Á. Xếp hạng trên BXH FIFA Châu Á là một chỉ số quan trọng để đánh giá 2 Đội tuyển thuộc 2 châu lục gặp nhau trong một trận đấu cấp Châu Á.

Thứ hạng hiện tại của đội tuyển Việt Nam trên bảng xếp hạng FIFA Châu Á là bao nhiêu? Chỉ số xếp hạng BXH FIFA Châu Á của ĐT Việt Nam phản ánh thứ hạng về độ mạnh yếu của ĐTQG Việt Nam so với khu vực Đông Nam Á, Châu Á (châu lục).

BXH FIFA Châu Á tháng 4 năm 2024 mới nhất

XH ĐTQG Điểm Điểm trước Điểm+/- XH+/- XHTG
1 Nhật Bản 1621.88arrow_drop_up 1618.15 3,73 0 18
2 Iran 1613.96 1613.92 0 0 20
3 Hàn Quốc 1563.99 1564 0 0 23
4 Australia 1563.93 1563.93 0 1arrow_drop_down 24
5 Qatar 1507.94arrow_drop_up 1503.7 4,24 2arrow_drop_up 34
6 Saudi Arabia 1443.53 1443.53 0 1arrow_drop_down 53
7 Iraq 1420.47arrow_drop_up 1415.05 5,42 0 58
8 Uzbekistan 1386.58arrow_drop_up 1381.62 4,96 1arrow_drop_up 64
9 UAE 1366.45 1366.44 0 0 67
10 Jordan 1350.21arrow_drop_up 1346.94 3,27 1arrow_drop_up 71
11 Oman 1323.23arrow_drop_down 1323.3 0,07 0 77
12 Bahrain 1307.53 1307.48 0 0 80
13 Trung Quốc 1275.22 1275.22 0 1arrow_drop_down 88
14 Syria 1266.52 1266.51 0 0 89
15 Palestine 1238.66 1238.63 0 0 93
16 Tajikistan 1216.76arrow_drop_up 1211.42 5,34 0 99
17 Kyrgyzstan 1213.6arrow_drop_up 1205.47 8,13 3arrow_drop_up 100
18 Thái Lan 1208.93arrow_drop_down 1214.19 5,26 2arrow_drop_down 101
19 Việt Nam 1164.54arrow_drop_down 1179.21 14,67 3arrow_drop_down 115
20 Bắc Triều Tiên 1160.57arrow_drop_down 1164.3 3,73 2arrow_drop_down 118
21 Lebanon 1158.96 1158.96 0 1arrow_drop_up 120
22 Ấn Độ 1145.94 1145.93 0 0 121
23 Indonesia 1102.7 1102.7 0 1arrow_drop_up 134
24 Malaysia 1094.54arrow_drop_down 1096.22 1,68 2arrow_drop_down 138
25 Kuwait 1085.46 1085.45 0 0 139
26 Philippines 1075.14arrow_drop_down 1080.56 5,42 0 141
27 Turkmenistan 1072.52arrow_drop_up 1070.7 1,82 1arrow_drop_up 143
28 Hồng Kông 1049.73arrow_drop_up 0 1049,73 149arrow_drop_down 149
29 Afghanistan 1036.92arrow_drop_up 1021.13 15,79 3arrow_drop_up 151
30 Singapore 1019.06 1019.06 0 1arrow_drop_down 155
31 Yemen 1017.05arrow_drop_down 1022.4 5,35 3arrow_drop_down 156
32 Đài Loan 1007.3arrow_drop_down 1015.43 8,13 1arrow_drop_down 159
33 Maldives 1003.48 1003.48 0 1arrow_drop_down 161
34 Myanmar 999.46 999.46 0 1arrow_drop_down 163
35 Nepal 937.84arrow_drop_up 936.15 1,69 0 178
36 Campuchia 925.4arrow_drop_down 927.49 2,09 1arrow_drop_up 179
37 Bangladesh 905.3arrow_drop_up 904.74 0,56 1arrow_drop_down 184
38 Bhutan 904.1 904.1 0 1arrow_drop_down 185
39 Macao 896.62 896.62 0 1arrow_drop_up 186
40 Lào 889.62 889.62 0 1arrow_drop_down 190
41 Mông Cổ 884.04arrow_drop_down 886.65 2,61 0 191
42 Brunei 872.65arrow_drop_up 869.62 3,03 0 194
43 Pakistan 849.94 849.93 0 1arrow_drop_up 195
44 Đông Timor 843.4 843.4 0 2arrow_drop_up 198
45 Sri Lanka 829.41arrow_drop_up 823.59 5,82 0 204
46 Guam 821.91arrow_drop_up 0 821,91 205arrow_drop_down 205
Cập nhật: 20/04/2024 11:06