Bóng đá » BXH FIFA » BXH FIFA Châu Mỹ » BXH FIFA Concacaf

Bảng xếp hạng FIFA Concacaf 2024, BXH FIFA Bắc-Trung Mỹ Caribe mới nhất

Bảng xếp hạng FIFA CONCACAF năm 2024 là bảng xếp hạng bóng đá CONCACAF theo BXH điểm số, chỉ số FIFA (XH FIFA) của các ĐTQG thuộc khu vực Bắc-Trung Mỹ và Caribe. Bảng xếp hạng bóng đá FIFA tháng 4 năm 2024 mới nhất: cập nhật BXH FIFA CONCACAF (Bắc Trung Mỹ và Caribe) chính xác của các ĐT bóng đá top đầu CONCACAF có sắp xếp thứ tự theo điểm số Đội tuyển mạnh hay yếu. Xem online BXH FIFA bóng đá nam CONCACAF là thước đo của BXH bóng đá KV CONCACAF (Bắc-Trung Mỹ và Caribe) của đội tuyển quốc gia hàng đầu KV CONCACAF như ĐT Mỹ-Mexico-Panama và Canada.

BXH FIFA CONCACAF 2024 tháng 4 trực tuyến được đông đảo bạn trẻ đam mê bóng đá quan tâm mỗi khi các giải đấu bóng đá nam của các ĐTQG hàng đầu CONCACAF thi đấu giải đấu Cúp Bóng đá Vô địch CONCACAF: CONCACAF Gold Cup (Cúp vàng CONCACAF - vô địch các Quốc Gia Bắc Trung Mỹ và Caribê) và Vòng loại World Cup Khu vực-KV CONCACAF. Xếp hạng trên BXH FIFA CONCACAF-BTM là một chỉ số quan trọng để đánh giá 2 Đội tuyển thuộc 2 châu lục gặp nhau trong một trận đấu cấp khu vực Bắc-Trung Mỹ và Caribe.

BXH FIFA Concacaf tháng 4 năm 2024 mới nhất

XH ĐTQG Điểm Điểm trước Điểm+/- XH+/- XHTG
1 Mỹ 1681.13 1681.14 0 0 11
2 Mexico 1661.11arrow_drop_up 1652.7 8,41 1arrow_drop_up 14
3 Panama 1475.62 1475.62 0 1arrow_drop_down 45
4 Canada 1461.16arrow_drop_up 1458.19 2,97 0 49
5 Costa Rica 1445.38arrow_drop_up 1441.59 3,79 2arrow_drop_up 52
6 Jamaica 1435.33arrow_drop_down 1436.03 0,7 0 55
7 El Salvador 1305.02 1305.06 0 1arrow_drop_up 81
8 Honduras 1301.92arrow_drop_down 1305.7 3,78 1arrow_drop_down 82
9 Haiti 1262.5 1262.5 0 1arrow_drop_down 90
10 Curacao 1262.48 1262.48 0 1arrow_drop_down 91
11 Trinidad và Tobago 1220.65arrow_drop_down 1222.91 2,26 0 98
12 Guatemala 1188.28 1188.27 0 0 108
13 Antigua và Barbuda 1072.66 1072.66 0 1arrow_drop_up 142
14 Suriname 1071.85 1071.85 0 1arrow_drop_down 144
15 St. Kitts và Nevis 1056.61arrow_drop_down 1059.35 2,74 0 147
16 CH Dominica 1042.86arrow_drop_down 1044.27 1,41 0 150
17 Guyana 1020.31arrow_drop_up 1018.21 2,1 1arrow_drop_up 154
18 Puerto Rico 1006.35arrow_drop_up 994.81 11,54 4arrow_drop_up 160
19 Saint Lucia 988.67 988.67 0 1arrow_drop_up 165
20 Cuba 980.65arrow_drop_down 986.8 6,15 2arrow_drop_down 169
21 Bermuda 974.3 974.3 0 1arrow_drop_up 170
22 St Vincent và Grenadines 953.47arrow_drop_up 0 953,47 173arrow_drop_down 173
23 Grenada 950.99arrow_drop_up 0 950,99 174arrow_drop_down 174
24 Montserrat 946.08 946.08 0 1arrow_drop_up 175
25 Barbados 943.8 943.8 0 1arrow_drop_up 177
26 Dominica 922.25 922.25 0 1arrow_drop_up 180
27 Belize 919.52arrow_drop_down 931.06 11,54 3arrow_drop_down 182
28 Aruba 875.82arrow_drop_down 879.32 3,5 0 193
29 Cayman Islands 847.81 847.8 0 1arrow_drop_up 196
30 Bahamas 835.81 835.81 0 2arrow_drop_up 200
31 British Virgin Islands 813.31arrow_drop_up 807.31 6 0 207
32 US Virgin Islands 797.29arrow_drop_up 797.04 0,25 0 208
33 Anguilla 793.48arrow_drop_up 786.48 7 0 209
Cập nhật: 24/04/2024 10:55